huy hoàng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ: Dùng để miêu tả vẻ đẹp, sự giàu có, sự hoành tráng đến mức gây ấn tượng mạnh mẽ về thị giác và tinh thần.
- Cực kỳ tốt đẹp, vẻ vang, đạt đến đỉnh cao: Dùng để miêu tả một thời kỳ, một thành tựu có giá trị tinh thần cao, đáng tự hào và ngưỡng mộ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lâu đài ấy có kiến trúc thật huy hoàng. (Tòa lâu đài ấy có kiến trúc thật tráng lệ.)
- Triều đại đó đã để lại một di sản văn hóa huy hoàng. (Triều đại đó đã để lại một di sản văn hóa cực kỳ rực rỡ.)
- Họ đã xây dựng nên một sự nghiệp huy hoàng. (Họ đã xây dựng nên một sự nghiệp vẻ vang, lẫy lừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thời kỳ huy hoàng": giai đoạn cực thịnh, phát triển rực rỡ nhất.
- Đó là thời kỳ huy hoàng nhất của nền âm nhạc dân tộc. (Đó là thời kỳ rực rỡ nhất của nền âm nhạc dân tộc.)
"tương lai huy hoàng": tương lai tươi sáng, rạng rỡ, đầy hứa hẹn.
- Chúng ta cùng tin tưởng vào một tương lai huy hoàng phía trước. (Chúng ta cùng tin tưởng vào một tương lai rạng rỡ phía trước.)
Biến thể và từ gần giống
- Huy hoàng không có biến thể trực tiếp. Đây là một từ Hán Việt đã ổn định.
- Tráng lệ (tính từ): lộng lẫy, hùng vĩ (nhấn mạnh vẻ hoành tráng).
- Rực rỡ (tính từ): chói sáng, nổi bật (nhấn mạnh ánh sáng, màu sắc).
- Nguy nga (tính từ): đồ sộ, bề thế (thường dùng cho công trình kiến trúc lớn).
Từ đồng nghĩa
- Lộng lẫy: đẹp một cách sang trọng, quý phái.
- Huy hoàng thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính và có quy mô lớn hơn so với đẹp đẽ hay tươi sáng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Huy hoàng là một tính từ, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ huy hoàng. Từ này thường đứng độc lập hoặc trong các cụm danh từ để bổ nghĩa.
- t. 1. Nh. Nguy nga : Cung điện huy hoàng. 2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục : Một nền văn minh huy hoàng.